蟄

zhítrậpNôm trập

Hán Việt: trập · Pinyin: zhí · Nôm: trập

Tổng quan

Một loài sâu nép ở dưới đất

蟄1. · 蟄2. · 蟄劍 · 蟄地 · 蟄惡 · 蟄戶 · 蟄氣 · 蟄燕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việttrập
Âm Nômchặp
Quảng Đôngzat6
Mân Namti̍t
Nhật BảnKAKURERU
Hàn Quốc칩
Chú âmㄓㄜˊ
Hán ngữ Trung cổdrip
Baxter-Sagart[d]rip
Hán ngữ Thượng cổ[d]rip
Phản thiết質入切
Thanh mẫu知

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một loài sâu nép ở dưới đất. Phàm cái gì tiềm tàng không trông thấy đều gọi là trập. Như người chết gọi là vĩnh trập [永蟄]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chập 蟄 dt. x. trập
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trập 蟄 ◎ dt. tầng, lớp, dịch chữ trùng 重, lưu tích còn trong từ trập trùng, trùng trập, sau trập dẫn thân, trỏ một quãng thời gian, như một trập= một chập (một lượt, một hồi). (trập). Sau thế kỷ XVII, tr- và ch- xoá nhãn, nên còn đọc chập, chập chùng. Mô hình tr- (tr-) với sự đủ âm tiết trong câu thơ bảy chữ cho phép nghĩ rằng, thế kỷ XV đã bắt đầu có một số ít đơn vị đã đơn tiết hoá trọn vẹn. Tuy nhiên cũng thấy rằng, ở một số văn bản nôm khác, chữ trập còn được ghi bằng 砬, có thể có kiểu tái lập là *tlập. Phiên khác: rợp (BVN), xét “rợp” luôn được ghi bằng 葉; chập: gộp (TVG, MQL, PL). ①…
  • Giản Dị Hán Nôm chặp nhìn chằm chặp; sau một chặp [Eng: to look fixedly at someone; for a moment]
  • Giản Dị Hán Nôm chẫu chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) [Eng: racophorus , hylarana; useless waiting]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trập kinh trập (tiết xuân) [Eng: spring season]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.動物入冬藏伏土中,不飲不食,稱為「蟄」。晉.干寶《搜神記》卷一二:「蟲土閉而蟄,魚淵潛而處。」 2.隱藏潛伏。民國.孫文〈黃花岡烈士事略序〉:「久蟄之人心,乃大興奮。」

Eng

  • CC-CEDICT to hibernate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直立切,音䐲。【說文】藏也。【爾雅·釋詁】蟄,靜也。【疏】藏伏靜處也。【易·繫辭】龍蛇之蟄,以存身也。【左傳·桓五年】凡祀,啓蟄而郊。【疏】啓蟄,言始發蟄也。【韻會】驚蟄,節名。 又【玉篇】和集也。【詩·周南】宜爾子孫蟄蟄兮。 又【集韻】質入切,音執。【莊子·天運篇】蟄蟲始作。郭象讀執。 又【韻會】尺十切【正韻】尺入切,𠀤音叱。義同。

Thuyết Văn

臧也。 从虫。執聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

臧者、善也。善必自隱。故别無藏字。凡蟲之伏爲蟄。周南曰。螽斯羽。蟄蟄兮。傳曰。和集也。其引申之義也。 直立切。七部。

【蟄】 (trập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: Trực lập thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trịp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Hay) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧒦 · 蛰 · 蛰 · 蛰