啟齒

qǐ chǐ khải xỉ

Hán Việt: khải xỉ · Pinyin: qǐ chǐ

Tổng quan

mở miệng | bắt đầu nói

Cấu tạo: (khải) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở miệng | bắt đầu nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發笑。《莊子.徐无鬼》:「奉事而大有功者,不可為數,而吾君未嘗啟齒。」 2.開口說話。多指有求於人。《舊唐書.卷六五.長孫無忌傳》:「唐儉言辭俊利,善和解人,酒杯流行,發言啟齒。」《紅樓夢》第五七回:「薛姑媽有件事求老祖宗,只是不好啟齒的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开口(多指向别人有所请求):难以~|不便~。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's mouth|to start talking
  • Cihui to open one's mouth; to start talking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

闭口