吱吱叫

zī zī jiào chi chi khiếu

Hán Việt: chi chi khiếu · Pinyin: zī zī jiào

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát, (như) chirp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...), kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...), cái nhìn hé (qua khe cửa...), cái nhìn trộm, sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra, (+ at, into...) hé nhìn (qua khe cửa...), (+ at) nhìn trộm, hé nhìn, ((thường) + out) hé rạng, l…

Cấu tạo: (chi) + (chi) + (khiếu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 吱吱叫 hīzhī jiào v.p. peep; squeek