吱吱叫
chi chi khiếu
Hán Việt: chi chi khiếu · Pinyin: zī zī jiào
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát, (như) chirp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...), kêu chít chít, kêu chim chiếp (chu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kêu chi chít
- Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát, (như) chirp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...), kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...), cái nhìn hé (qua khe cửa...), cái nhìn trộm, sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra, (+ at, into...) hé nhìn (qua khe cửa...), (+ at) nhìn trộm, hé nhìn, ((thường) + out) hé rạng, ló ra (bình minh); hé nở (hoa), (nghĩa bóng) vô tình hé lộ ra (đức tính...) tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột), tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, (xem) narrow, rúc rích, kêu chít chít (chuột), cọt…
- Biên soạn 吱吱叫 hīzhī jiào v.p. peep; squeek
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chipper
Eng
- Cihui 吱吱叫 hīzhī jiào v.p. peep; squeek
- Tần suất từ 吱吱叫 hīzhī jiào v.p. peep; squeek
Đức
- Handedict Piep