吱
chiNôm chi
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī · Nôm: chi
Tổng quan
Chi chi [吱吱] tiếng kêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Âm Nôm | chế |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki |
| Nhật Bản | KOENOSAMA |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjeh |
| Phản thiết | 遣爾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi chi [吱吱] tiếng kêu. Tất chi [嗶吱] đồ dệt bằng lông
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chê 吱 đgt. trái với khen. Hễ tiếng dữ lành tai quản đắp, cầu ai khen miễn lệ ai chê. (Thuật hứng 48.8)‖ (Tức sự 124.2)‖ (Bảo kính 155.8). x. đàn chê
- Giản Dị Hán Nôm chế chế giễu [Eng: to mock, to sneer]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chê chê bai, chê cười; chán chê [Eng: find fault (with), more than enough]
- Bảng Tra Chữ Nôm chi chi (tiếng cửa kẹt mở) [Eng: “stuck” sound of door]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容小動物或細碎尖銳的聲音。如:「小松鼠在樹上吱吱的叫。」《兒女英雄傳》第一一回:「一句話未完,只聽得山腰裡吱的一聲這頭響箭,一直射在半空裡去。」或讀為ㄗ zī。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吱 zhi 细小的声音 人语闹吱嗻。--《牡丹亭》 吱 发出 老孙头看看四周,却不吱声。--《暴风骤雨》 吱 zi 多形容小动物的叫声 形容物体发出短促的尖叫声 做声,说话 吱声 问他几遍,他都没吱声 吱zī ⒈像声词老鼠~ ~叫。 吱zhī ⒈像声词~~作响。老鼠~~叫。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) creaking or groaning
- CC-CEDICT (onom.) chirp; squeak; creak
other
- Nguồn khác Như chê, chê bai tiếng Việt. Đ.N. Gì. 老吱𫢱惡正父師 Lạo chê rà ảc chính là vỏ say (T.Ng.) Người mà chê ta xấu, người đó là thầy dạy ta
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】章移切,音支。吱吱,聲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤去智切,音跂。【廣韻】行喘息貌。【集韻】本作𦧉。 又【集韻】遣爾切,音企。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư