zhī chi

Hán Việt: chi · Pinyin: zhī

Tổng quan

(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ (từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp kêu cót két kêu cọt kẹt

吱𠸦 · 吱吱 · 吱唭 · 吱嘎 · 吱声 · 吱1. · 吱2. · 吱吱叫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchi
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnKOENOSAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổkhjeh
Phản thiết遣爾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chi chi } [吱吱] tiếng kêu. {Tất chi} [嗶吱] đồ dệt bằng lông.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chi chi (tiếng cửa kẹt mở) [Eng: “stuck” sound of door]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容小動物或細碎尖銳的聲音。如:「小松鼠在樹上吱吱的叫。」《兒女英雄傳》第一一回:「一句話未完,只聽得山腰裡吱的一聲這頭響箭,一直射在半空裡去。」或讀為ㄗ zī。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吱 zhi 细小的声音 人语闹吱嗻。--《牡丹亭》 吱 发出 老孙头看看四周,却不吱声。--《暴风骤雨》 吱 zi 多形容小动物的叫声 形容物体发出短促的尖叫声 做声,说话 吱声 问他几遍,他都没吱声 吱zī ⒈像声词老鼠~ ~叫。 吱zhī ⒈像声词~~作响。老鼠~~叫。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) creaking or groaning
  • CC-CEDICT (onom.) chirp; squeak; creak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】章移切,音支。吱吱,聲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤去智切,音跂。【廣韻】行喘息貌。【集韻】本作𦧉。 又【集韻】遣爾切,音企。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư