吳蓴 wú chún·ngô thuần Hán Việt: ngô thuần · Pinyin: wú chún Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.吴地的莼羹,以美味着称。晋张翰,吴人,因见秋风起,乃兴莼羹鲈脍之思◇以指故乡风味之食品。见《晋书.文苑传.张翰》。 Cấu tạo: 吳 (ngô) + 蓴 (thuần)Pinyinwú chúnHán Việtngô thuầnCấu tạo吳 + 蓴 · ngô + thuần nghĩa thành phần: ngô + thuần Từ liên quan Gần nghĩa吳可 · 吳怡 · 吳老 · 吳越 · 吳音 · 吳中 · 吳儀 · 吳興