吳

wúngôNôm ngo

Hán Việt: ngô · Pinyin: wú · Nôm: ngo

Tổng quan

Cũng như chữ ngô [吴]

吳可 · 吳怡 · 吳老 · 吳越 · 吳音 · 吳經熊 · 吳茱萸 · 吳家世譜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwú
Hán Việtngô
Âm Nômngo
Quảng Đôngng4
Mân Namngôo
Nhật BảnGO
Hàn Quốc오
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổngo
Baxter-Sagartŋʷˤa
Hán ngữ Thượng cổŋʷˤa
Phản thiết訛胡切
Thanh mẫu疑
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ ngô [吴]. Dị dạng của chữ [吴]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Ngô 吳 dt. Ngô vương Phù Sai (trị vì: 495 - 473 tcn), tên thật là cơ phù sai, là vị vua thứ 25 của nước Ngô thời Đông Chu. Đông Chu liệt quốc mô tả việc phù sai say đắm mỹ nhân Tây Thi đến nỗi mất nước. Trụ trật quốc gia vì Đát Kỷ, Ngô lìa thiên hạ bởi Tây Thi. (Giới sắc 190.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngô đầu Ngô mình sở [Eng: one of warring states; surname]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mộc hương cùng hồi hợp ngô thù du
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vắt mao căn trấp mài rầy mực Ngô
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngo ngo ngoe [Eng: stir, move, budge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngo Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngo Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲說話、喧譁。《說文解字.夨部》:「吳,大言也。」清.段玉裁.注:「大言即謂譁也。」《詩經.魯頌.泮水》:「烝烝皇皇,不吳不揚。」 [名] 1.國名。周代諸侯國。泰伯封於吳地,故址在今江蘇省無錫縣。傳到夫差,為越王句踐所滅。 2.朝代名:(1)(西元222~280)三國之一。三國時期孫權所建。故址據有江、浙、湘、鄂、閩、粵、安南等地。後為晉朝所滅。(2)(西元902~937)十國之一。五代時期楊行密所建。故址據有淮南、江西等地。後為南唐徐知誥所篡。 3.地名。即蘇州。又江蘇省春秋時為吳國地,故也稱為「吳」。 4.姓。如清代有吳敬梓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wu, area comprising southern Jiangsu, northern Zhejiang and Shanghai, name of states in southern China at different historical periods

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡗿、𡗾【唐韻】午胡切【集韻】【韻會】【正韻】訛胡切,𠀤音吾。國名。【史記·吳太伯世家】太伯之奔荆蠻,自號句吳。【註】宋衷曰:句吳,太伯始所居地名。【前漢·地理志】會稽郡秦置,高帝六年爲荆國,十二年,更名吳。亦縣名。【前漢·地理志】會稽郡吳縣。 又【說文】郡也。【後漢·郡國志】吳郡,順帝分會稽置。【韻會】吳郡、吳興、丹陽爲三吳。【正字通】水經以吳興、吳郡、會稽爲三吳。指掌圖以蘇、常、湖爲三吳,其說不同。又【齊語】西服㳅沙西吳。【註】雍州之地。 又天吳,水神也。【郭璞·山海經贊】八頭十尾,人面虎身。龍據兩川,威無不震。 又【說文】姓也。【廣韻】太伯之後,因以命氏。 又【方言】大也。【說文】大言也。【詩·周頌】不吳不敖。【傳】吳,譁也。又【魯頌】不吳不揚。【說文註】大言故夨大口以出聲。今寫詩者,攺吳作㕦,又音乎化切,其謬甚矣。【釋文】吳,舊如字。何承天云:从口下大,故魚之大口者名㕦,胡化反,此音恐驚俗也。按《說文》《釋文》俱云吳作㕦讀,非。而《玉篇》《廣韻》《集韻》《類篇》《韻會》諸書,吳字亦皆無去聲一音,惟正韻收吳入禡韻,詩朱註亦作去聲讀。未知孰是,存以備考。 又【集韻】元俱切,音愚。虞古作吳。註詳虍部七畫。【釋名】吳,虞也。太伯讓位而不就,歸封于此,虞其志也。 又與娛通。【詩·周頌】不吳不敖。【疏】正義曰:人自娛樂,必讙譁爲聲。故以娛爲譁也。定本娛作吳。

Thuyết Văn

大言也。 从夨口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大言之上各本有姓也亦郡也一曰吳八字。乃妄人所增。今删正。檢韵會本正如是。周頌絲衣、魯頌泮水皆曰不吳。傳箋背云吳、譁也。言部曰。譁者、讙也。然則大言卽謂譁也。孔沖遠詩正義作不娱。史記孝武本紀作不虞。皆叚借字。大言者、吳字之本義也。引伸之爲凡大之偁。方言曰。吳、大也。九章。齊吳榜以擊汏。王注。齊舉大櫂。 大言非正理也。故从夨口。五乎切。五部。何承天改吳作。音胡化反。其繆甚矣。

【吳】 (ngô) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夨口 (nế khẩu) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吴 · 呉 · 㕦 · 𠯵 · 𡗾 · 𡗿 · 𤯂 · 吴 · 呉 · 吴 · 呉 · 吴