chún thuần

Hán Việt: thuần · Pinyin: chún

Tổng quan

cây thủy sinh ăn được Brasenia schreberi

蓴鱸 · 蓴絲 · 蓴羹 · 蓴菜科 · 蓴羹鱸膾 · 蓴鱸之思 · 吳蓴 · 豬蓴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchún
Hán Việtthuần
Quảng Đôngseon4
Nhật BảnNUNAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjyn
Phản thiết常倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau nhút. Nguyễn Du [阮攸] : {Cố hương thuần lão thượng kham canh} [故鄕蓴老尙堪羹] (Tống nhân [送人]) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dút Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dút Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。蓴菜科蓴菜屬,多年生浮葉性水生草本。葉橢圓形,盾狀著生於葉柄,全緣,背面帶藍紫色,葉柄細長,有黏液,夏日開花,花單生,萼片、花瓣各三枚,罕四枚,紫紅色。堅果卵圓形。嫩葉可作羹湯,味鮮美。多生於池沼中。也稱為「缺盆菜」、「蓴菜」、「露葵」。參見「露葵」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓴chún"莼"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蓴菜|莼菜[chun2 cai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】常倫切【集韻】【正韻】殊倫切,𠀤音純。【類篇】蓴菜。【韻會】水葵也。【陸佃云】蓴逐水而性滑,故亦謂之淳菜。【綱目集覽】蓴生水中,葉似鳧葵,採莖可噉。三月至八月,莖細如釵股,名曰絲蓴。九月至十月漸粗,在泥中,名曰瑰蓴。【顏氏家訓】梁世有蔡朗,諱純。旣不涉學,遂呼蓴爲露葵。亦作蒓。見蒓字註。 又【說文】蒲叢也。 又【類篇】徒官切,音團。草叢生貌。

Thuyết Văn

蒲叢也。 从艸。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸圖經引西京襍記曰。太液池邊皆是彫胡、紫籜、綠節、蒲叢之類。廣雅釋艸曰。蒲穗謂之蓴。大丸切。謝靈運詩。新蒲含紫茸。亦謂蒲穗。 當從集韵徒官切。十四部。鉉本常倫切。此蒓絲字。

【蓴】 (thuần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Nghĩa: bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蒓 · 莼 · 蒓 · 莼 · 莼 · 蒓 · 莼