吳越

wú yuè ngô việt

Hán Việt: ngô việt · Pinyin: wú yuè

Tổng quan

các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau | được biết đến như kẻ thù truyền kiếp ước Ngô và nước Việt ở thời Ngũ đại Trung Hoa — Chỉ việc làm ăn buôn bán nơi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Là nhà Ngô Việt thương gia, buồng không để đó người xa chưa về«. ngô việt ngô việt ☆Nước Ngô và nước Việt ở thời Ngũ đại Trung Hoa — Chỉ việc làm ăn buôn bán nơi xa. Đoạn trường tân th…

Cấu tạo: (ngô) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngô việt ngô việt ☆Nước Ngô và nước Việt ở thời Ngũ đại Trung Hoa — Chỉ việc làm ăn buôn bán nơi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Là nhà Ngô Việt thương gia, buồng không để đó người xa chưa về«.
  • Cihui các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau | được biết đến như kẻ thù truyền kiếp ước Ngô và nước Việt ở thời Ngũ đại Trung Hoa — Chỉ việc làm ăn buôn bán nơi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Là nhà Ngô Việt thương gia, buồng không để đó người xa chưa về«.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝代名。(西元907~978)五代時十國之一,錢鏐所建。在今浙江全省及江蘇省西南部、福建省東北部之地,至其孫俶納土歸宋。凡三世五主,八十四年。 2.春秋時吳國與越國的合稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋吴国与越国的并称; 吴越两国时相攻伐,积怨殊深,因以比喻仇敌; 指春秋吴越故地(今江浙一带); 五代十国之一。始祖钱閔,据有今江苏省西南部﹑浙江省全部和福建省东北部,后降于北宋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋吴国与越国的并称。 2.吴越两国时相攻伐,积怨殊深,因以比喻仇敌。 3.指春秋吴越故地(今江浙一带)。 4.五代十国之一。始祖钱閔,据有今江苏省西南部﹑浙江省全部和福建省东北部,后降于北宋。

Eng

  • CC-CEDICT states of south China in different historical periods|proverbially perpetual arch-enemies
  • Cihui states of south China in different historical periods; proverbially perpetual arch-enemies