吳都 wú dōu · ngô đô Hán Việt: ngô đô · Pinyin: wú dōu Tổng quan Cấu tạo: 吳 (ngô) + 都 (đô)Pinyinwú dōuHán Việtngô đôCấu tạo吳 + 都 · ngô + đô nghĩa thành phần: ngô + đô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名:(1)在今江蘇省吳縣,因春秋時吳國以此為都城而得名。(2)三國時孫權建國,以建業為都,號稱吳都。晉左思有〈吳都賦〉。