吳鉤

wú gōu ngô câu

Hán Việt: ngô câu · Pinyin: wú gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (câu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吴钩"; 钩,兵器,形似剑而曲。春秋吴人善铸钩,故称◇也泛指利剑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吴钩"。 2.钩,兵器,形似剑而曲。春秋吴人善铸钩,故称◇也泛指利剑。

Eng

  • Cihui 吳鉤 úgōu n. <wr.> hook-shaped knife