鉤

gōucâuNôm câu

Hán Việt: câu · Pinyin: gōu · Nôm: câu

Tổng quan

Cũng như chữ câu [鉤]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng [睡起鈎簾看墜紅] (Khuê sầu [閨愁]) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng

鉤指 · 鉤校 · 鉤深 · 鉤紐 · 鉤蟲 · 鉤距 · 鉤鐮 · 鉤餌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōu
Hán Việtcâu
Âm Nômcâu
Quảng Đônggau1
Mân Namkau
Nhật BảnKAGI
Hàn Quốc구
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổku

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái móc. Cái khóa thắt lưng. Ngày xưa gọi cái liềm là ngải câu [刈鉤]. Cái lưỡi câu. Phàm cái gì hình như cái móc đều gọi là câu. Móc mói, móc mói lấy những cái khó khăn gọi là câu. Như Dịch Kinh [易經] nói câu thâm trí viễn [鉤深致遠] tìm xét tới lẽ rất sâu xa. Dắt dẫn, dắt dẫn người vào đảng với mình gọi là câu đảng [鉤黨]. Lưu lại

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) câu lưỡi câu [Eng: fish-hook]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.形狀彎曲,具有探取、懸掛、連接等功能的器具。如:「釣鉤」、「掛鉤」。漢.劉向《新序.卷五.雜事》:「管仲射小白,中其帶鉤。」《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「青絲為籠係,桂枝為籠鉤。」_x000D_ 2.武器名。古代一種似劍而彎曲的兵器。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.韓延壽》:「延壽又取官銅物,侯月蝕鑄作刀劍鉤鐔。」_x000D_ 3.一種末端彎曲的書寫筆法。_x000D_ 4.姓。如宋代有鉤光祖。_x000D_ [動]_x000D_ 1.用鉤子掛住拉起。如:「衣服不小心被鉤住了。」_x000D_ 2.更改、變動。《後漢書.卷四六.郭陳列傳.陳寵》:「寵又鉤校律令條法,溢於甫刑者除之。」_x000D_ 3.扣留。《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.吳良》:「車府令徐匡鉤就車,收御者送獄。」_x000D_ 4.研究探求。《易經.繫辭上》:「探賾索隱,鉤深致遠。」_x000D_ 5.描繪。同「勾」。如:「鉤出輪廓來。」_x000D_ 6.編織、縫紉。如:「鉤圍巾」、「鉤邊」。_x000D_ [形]_x000D_ 彎曲的。如:「鉤爪」。《戰國策.西周策》:「少焉氣力倦,弓撥矢鉤,一發不中,前功盡矣。」_x000D_ [副]_x000D_ 停滯、逗留。如:「鉤留」。

Eng

  • CC-CEDICT to hook, to sew, to crochet, hook, check mark or tick, window catch
  • JMdict hook
  • JMdict hook bracket (Japanese quotation mark)

ja

  • JMdict 鉤(かぎ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái móc ngón quăn 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 鐵曲也。 Thiết khúc dã. (Móc sắt) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 古侯切 Cổ hầu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居侯切,音溝。 Cư hầu thiết, âm Câu. 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗鉤字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鈎 · 𨪋 · 鈎 · 鉤 · 𰽭 · 钩 · 鈎 · 鉤 · 钩