吳鴻

wú hóng ngô hồng

Hán Việt: ngô hồng · Pinyin: wú hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (hồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时吴人。其父杀之,以其血涂金,铸成钩,进献吴王。故亦以为钩名。钩,形似剑而曲◇泛指宝剑或利器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时吴人。其父杀之,以其血涂金,铸成钩,进献吴王。故亦以为钩名。钩,形似剑而曲◇泛指宝剑或利器。