吵吵鬧鬧

chǎo chǎo nào nào sảo sảo nháo nháo

Hán Việt: sảo sảo nháo nháo · Pinyin: chǎo chǎo nào nào

Tổng quan

cãi nhau: làm ồn

Cấu tạo: (sảo) + (sảo) + (nháo) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi nhau: làm ồn
  • Cihui cãi nhau; làm ồn。故意發出各種爭吵聲的情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.爭吵不停。如:「你們成天吵吵鬧鬧的,真是叫人看笑話了。」 2.形容非常吵雜。如:「外面車輛吵吵鬧鬧的,小嬰兒無法入睡。」《文明小史》第四六回:「我在西報上,看見這種議論,也不止一次了,耳朵裡吵吵鬧鬧,也有了兩三年了,光景是徒託空言罷?」

Eng

  • Cihui 吵吵鬧鬧 hǎochǎonàonào f.e. kick up a row