吵
sảo
Hán Việt: sảo · Pinyin: chǎo
Tổng quan
cãi nhau gây ồn ào ồn ào làm phiền bằng cách gây ồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎo |
|---|---|
| Hán Việt | sảo |
| Quảng Đông | caau2 |
| Mân Nam | tshá |
| Nhật Bản | SAEZURU |
| Hàn Quốc | MYO |
| Chú âm | ㄔㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chraux |
| Phản thiết | 弭沼切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sảo náo} [吵閙] nói rầm rĩ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thểu thất thểu [Eng: to stagger]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.攪擾。如:「別把孩子吵醒了!」 2.爭鬧。如:「爭吵」、「吵架」。《儒林外史》第一八回:「三公子只給他兩個錢一個,就同那饅頭店裡吵起來。」 [形] 聲音雜亂。如:「聲音吵雜」、「車聲太吵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吵--古人名用字。 吵吵 一个一个说,别吵吵 吵 (形声。从口,少声。本义叫嚷) 同本义 吵嘴,吵仗 吵闹 吵 声音嘈杂扰人 吵包子 吵吵闹闹 没有借口就这样吵吵闹闹 吵 chāo又见chǎo。 【吵吵】吵闹。 吵 chǎo ①声音杂乱扰人他把我~醒了。 ②争吵~架。又见chāo。 吵chǎo ⒈口角,斗嘴~架。莫~嘴。莫为点小事争~嘛。你们不要~了嘛。 ⒉声音杂乱搅扰人~得太烦人。把人都~醒了。 吵chāo
Eng
- CC-CEDICT to quarrel|to make a noise|noisy|to disturb by making a noise
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】亡沼切【集韻】弭沼切,𠀤音眇。【玉篇】雉鳴。【正字通】詩邶風,有鷕雉鳴。本作鷕。俗作吵。○按鷕吵《廣韻》音切各異,《正字通》强合爲一,非。 又【廣韻】初爪切【集韻】楚絞切,𠀤音煼。【廣韻】聲也。 又【集韻】初交切,音䜈。人名。宋大夫吵。 又【集韻】楚敎切,音鈔。本作訬,輕也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư