吵嚷

chǎo rǎngsảo nhượng

Hán Việt: sảo nhượng · Pinyin: chǎo rǎng

Tổng quan

la hét ầm ĩ; gây huyên náo

新华 · Tân Hoa Đại lục

乱喊叫; 乱哄哄地争吵:一片~声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喧譁吵鬧。《紅樓夢》第一六回:「我聽見上上下下吵嚷了這些日子,什麼省親不省親,我也不理論他去。」《老殘遊記》第一九回:「不到兩個時辰,就吵嚷起來了。」

Cấu tạo: 吵 (sảo) + 嚷 (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ồn ào
  • Cihui ầm ĩ
  • Cihui huyên náo
  • Tần suất từ tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm, kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai, (từ cổ,nghĩa cổ) tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm sự om sòm, sự ồn ào, sự huyên náo tiếng chó sủa ăng ẳng, cuộc nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mõm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) càu nhàu; cãi lại; gây ồn ào , ầm ĩ , huyên náo; la hét ầm ĩ; gây huyên náo; gây huyên náo
  • Biên soạn 吵嚷 hǎorǎng v. make a racket; shout in confusion; clamor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喧譁吵鬧。《紅樓夢》第一六回:「我聽見上上下下吵嚷了這些日子,什麼省親不省親,我也不理論他去。」《老殘遊記》第一九回:「不到兩個時辰,就吵嚷起來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乱喊叫; 乱哄哄地争吵:一片~声。
  • Kaggle Zh-Vi jangle

Eng

  • Cihui to make a racket; clamour; uproar
  • Tần suất từ 吵嚷 hǎorǎng v. make a racket; shout in confusion; clamor

Từ liên quan

Gần nghĩa

吵吵 · 吵嘴 · 吵地 · 吵子 · 吵杂 · 吵架 · 吵醒 · 吵閙