吸住

xī zhùhấp trụ

Hán Việt: hấp trụ · Pinyin: xī zhù

Tổng quan

hút vào

Cấu tạo: 吸 (hấp) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị hút vào
  • Cihui bị cuốn vào
  • Tần suất từ rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp, sự thu hút (sự chú ý), sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...), báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), kìm, kẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack, giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh), đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh), nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt, thu hút (sự chú ý), nắm vững (kiến thức...), kép chặt; ăn (phanh); hút vào , bị hút vào , bị cuốn vào
  • Biên soạn 吸住 xīzhù* r.v. 1. draw by suction 2. be attracted to

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi grip

Eng

  • Cihui to draw (towards); to be drawn to; to be sucked in
  • Tần suất từ 吸住 xīzhù* r.v. 1. draw by suction 2. be attracted to

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口