吸力
hấp lực
Hán Việt: hấp lực · Pinyin: xī lì
Tổng quan
sức hút; lực hút
1.即引力。物理学上多指磁体作用所表现的吸引他物的力量。比喻使人倾心﹑迷恋的能力或魅力。
物理學上指磁性物質吸引他物的力量。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sức hút của vật chất — Sức lôi cuốn.; sự mút, sự hút; (vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.) , sự hút , chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích); sức hút; lực hút
- Biên soạn 吸力 xīlì n. 1. suction 2. attraction 3. <phy.> gravitation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指磁性物質吸引他物的力量。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即引力。物理学上多指磁体作用所表现的吸引他物的力量。比喻使人倾心﹑迷恋的能力或魅力。
- Kaggle Zh-Vi suction
Eng
- Cihui (physics) attraction (gravitational, magnetic, electrostatic etc); suction; (fig.) attraction (power to attract interest or liking)
- Tần suất từ 吸力 xīlì n. 1. suction 2. attraction 3. <phy.> gravitation
Đức
- Handedict Anziehungskraft, Gravitation, Anziehung, Saugkraft, Sogkraft, Ziehkraft, Zug, Sog (S, Phys)
other
- Nguồn khác Sức lôi cuốn