吸力
hấp lực
Hán Việt: hấp lực · Pinyin: xī lì
Tổng quan
(vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.) | sự hút | chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích) ức hút của vật chất — Sức lôi cuốn. hấp lực hấp lực ☆Sức hút của vật chất — Sức lôi cuốn.
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.) | sự hút | chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích) ức hút của vật chất — Sức lôi cuốn. hấp lực hấp lực ☆Sức hút của vật chất — Sức lôi cuốn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指磁性物質吸引他物的力量。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即引力。物理学上多指磁体作用所表现的吸引他物的力量。比喻使人倾心﹑迷恋的能力或魅力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即引力。物理学上多指磁体作用所表现的吸引他物的力量。比喻使人倾心﹑迷恋的能力或魅力。
Eng
- CC-CEDICT (physics) attraction (gravitational, magnetic, electrostatic etc)|suction|(fig.) attraction (power to attract interest or liking)
- Cihui (physics) attraction (gravitational, magnetic, electrostatic etc); suction; (fig.) attraction (power to attract interest or liking)