吸吮

xī shǔnhấp duyện

Hán Việt: hấp duyện · Pinyin: xī shǔn

Tổng quan

hút; mút

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.聚拢嘴唇吸取。 2.犹汲取; 吸收。 3.喻榨取; 耗费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用口吸食。如:「小嬰兒常將手指放進嘴裡吸吮。」

Cấu tạo: 吸 (hấp) + 吮 (duyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hút
  • VietPhrases mút
  • Biên soạn v. suck; absorb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用口吸食。如:「小嬰兒常將手指放進嘴裡吸吮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.聚拢嘴唇吸取。 2.犹汲取; 吸收。 3.喻榨取; 耗费。

Eng

  • Cihui to suck on (sth); to suck in

Đức

  • Handedict nuckeln, saugen, lutschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

吮乳 · 吮吸 · 吸上 · 吸住 · 吸入 · 吸出 · 吸力 · 吸取