吸氣
hấp khí
Hán Việt: hấp khí · Pinyin: xī qì
Tổng quan
hít vào | hít thở
Nghĩa
Việt
- Cihui hít vào | hít thở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吸入空氣。 2.道家指吸收天地間的精華之氣。《關尹子.四符》:「吸氣以養精,如金生水,吸風以養神,如木生火,所以假外以延精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道家谓吸食天地之精气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓吸食天地之精气。
Eng
- CC-CEDICT to inhale; to breathe in
- Cihui to inhale; to draw in breath