吸氣劑
hấp khí tề
Hán Việt: hấp khí tề
Tổng quan
người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được, (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò, ngựa (đực) giống, (vật lý); (raddiô) chất thu khí
Nghĩa
Việt
- Cihui người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được, (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò, ngựa (đực) giống, (vật lý); (raddiô) chất thu khí