吸附

xī fù hấp phụ

Hán Việt: hấp phụ · Pinyin: xī fù

Tổng quan

bám vào bề mặt | hấp thụ | hút vào | (nghĩa bóng) thu hút | (hóa học) sự hấp phụ

Cấu tạo: (hấp) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bám vào bề mặt | hấp thụ | hút vào | (nghĩa bóng) thu hút | (hóa học) sự hấp phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以固體粒子吸附流體中某一成分的操作,稱為「吸附」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气体或溶质被吸着在固体或液体物质表面的现象。分物理吸附和化学吸附两种。前者以分子间力”相互吸引,如活性炭对氯气的吸附;后者以类似化学键”的力相互吸引,如镍粉(作催化剂)对氢气的吸附。

Eng

  • CC-CEDICT to adhere to a surface|to absorb|to draw in|(fig.) to attract|(chemistry) adsorption
  • Cihui to adhere to a surface; to absorb; to draw in; (fig.) to attract; (chemistry) adsorption