吸食
hấp thực
Hán Việt: hấp thực · Pinyin: xī shí
Tổng quan
(động vật, côn trùng) hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...) | (người) sử dụng (ma túy) | uống bằng ống hút
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật, côn trùng) hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...) | (người) sử dụng (ma túy) | uống bằng ống hút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用嘴吸入或吸進。如:「吸食鴉片」、「吸食毒品」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用嘴吸进(某些食物﹑毒物等)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用嘴吸进(某些食物﹑毒物等)。
Eng
- CC-CEDICT (of an insect) to drink (nectar, sap, blood etc)|(of a person) to take (a narcotic drug)|to drink through a straw
- Cihui (of an insect) to drink (nectar, sap, blood etc); (of a person) to take (a narcotic drug); to drink through a straw