吹冷風

chuī lěng fēng xuy lãnh phong

Hán Việt: xuy lãnh phong · Pinyin: chuī lěng fēng

Tổng quan

thổi lạnh | làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế nói mát; châm chọc。比喻散佈冷言冷語。

Cấu tạo: (xuy) + (lãnh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi lạnh | làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế nói mát; châm chọc。比喻散佈冷言冷語。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指以冷言冷語打消對方的熱情或興致。如:「大家正熱烈討論,他卻猛吹冷風,讓大家興致全無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻散布冷言冷语。

Eng

  • CC-CEDICT to blow cold|damping expectations by discouraging or realistic words
  • Cihui to blow cold; damping expectations by discouraging or realistic words