吹动

chuī dòngxuy động

Hán Việt: xuy động · Pinyin: chuī dòng

Tổng quan

lay động; thổi bay.; mượn sức gió; theo chiều gió

Cấu tạo: 吹 (xuy) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi lên: lay động/thổi bay/mượn sức gió/theo chiều gió
  • Tần suất từ cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, chống lại, giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...), sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi), trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)/blu:/, blown /bloun/, (nội động từ) nở hoa, thổi (gió), thổi, hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng), phun nước (cá voi), cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi, thở dốc; làm mệt, đứt hơi, nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...), đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối, (thông tục) khoe khoang, khoác lác, (từ lóng) nguyền rủa, (điện…
  • Biên soạn 吹動 huīdòng r.v. move by blowing

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi blow

Eng

  • Cihui 吹動 huīdòng r.v. move by blowing
  • Tần suất từ 吹動 huīdòng r.v. move by blowing

Đức

  • Handedict wehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶