吹打

chuī dǎ xuy đả

Hán Việt: xuy đả · Pinyin: chuī dǎ

Tổng quan

diễn tấu: chơi nhạc/thổi sáo gảy đàn

Cấu tạo: (xuy) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn tấu: chơi nhạc/thổi sáo gảy đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吹奏、敲擊各種樂器。《西遊記》第四四回:「只聽得那裡吹打,悄悄的爬起來。」《儒林外史》第四六回:「戲子吹打已畢,奉席讓坐。」也作「吹彈」。 2.曲牌名。是戲曲中常用的伴奏樂曲。凡迎賓、送客、朝拜、升帳、升堂、慶功等場面吹奏此曲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用管乐器和打击乐器演奏;(风、雨)袭击:经不住~。

Eng

  • Cihui 吹打 huīdǎ* v. 1. play wind and percussion instruments 2. <coll.> boast; brag; toot one's own horn