吹拂

chuī fú xuy phất

Hán Việt: xuy phất · Pinyin: chuī fú

Tổng quan

thoảng qua | xuýt xoa (gió nhẹ) | khen ngợi ió thổi phe phẩy qua lại. xuy phất xuy phất ☆Gió thổi phe phẩy qua lại.

Cấu tạo: (xuy) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoảng qua | xuýt xoa (gió nhẹ) | khen ngợi ió thổi phe phẩy qua lại. xuy phất xuy phất ☆Gió thổi phe phẩy qua lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.微風拂拭。如:「微風吹拂她的臉頰。」 2.稱揚他人的長處。《宋書.卷六二.王微傳》:「江不過強吹拂吾,云是巖穴人。巖穴人情所高。吾得當此,則雞鶩變作鳳皇,何為干飾廉隅,秩秩見於面目,所惜者大耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (微风)掠过;拂拭:春风~大地。

Eng

  • CC-CEDICT to brush|to caress (of breeze)|to praise
  • Cihui to brush; to caress (of breeze); to praise