吹拍

chuī pāi xuy phách

Hán Việt: xuy phách · Pinyin: chuī pāi

Tổng quan

dùng đến khoe khoang và nịnh nọt | viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马 a dua; huà theo。阿諛逢迎;過份稱頌、讚許。

Cấu tạo: (xuy) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng đến khoe khoang và nịnh nọt | viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马 a dua; huà theo。阿諛逢迎;過份稱頌、讚許。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹捧奉承。

Eng

  • CC-CEDICT to resort to bragging and flattering|abbr. for 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
  • Cihui to resort to bragging and flattering; abbr. for 吹牛拍馬|吹牛拍马