吹燈

chuī dēng xuy đăng

Hán Việt: xuy đăng · Pinyin: chuī dēng

Tổng quan

thổi đèn: chết/mất/qua đời/quy tiên/sự thất bại

Cấu tạo: (xuy) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi đèn: chết/mất/qua đời/quy tiên/sự thất bại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把灯火吹灭;比喻人死亡:去年一场病,差点儿~;吹➏:前几回都没有搞成,这回又~啦|俩人不知为了什么就~了。

Eng

  • Cihui 吹燈 huīdēng v.o. 1. blow out the light 2. <coll.> break off with