吹灰

chuī huī xuy hôi

Hán Việt: xuy hôi · Pinyin: chuī huī

Tổng quan

thổi bụi đi hổi tro. Chỉ việc quá dễ dàng (thổi tro bay lên thì quá dễ, vì tro quá nhẹ). xuy khôi xuy khôi ☆Thổi tro. Chỉ việc quá dễ dàng (thổi tro bay lên thì quá dễ, vì tro quá nhẹ).

Cấu tạo: (xuy) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi bụi đi hổi tro. Chỉ việc quá dễ dàng (thổi tro bay lên thì quá dễ, vì tro quá nhẹ). xuy khôi xuy khôi ☆Thổi tro. Chỉ việc quá dễ dàng (thổi tro bay lên thì quá dễ, vì tro quá nhẹ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吹揚灰塵。《淮南子.齊俗》:「夫吹灰而欲無眯,涉水而欲無濡,不可得也。」 2.節氣變換。參見「吹葭」條。唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「憶昨夾鍾之呂初吹灰,上公禮罷元侯迴。」

Eng

  • CC-CEDICT to blow away dust
  • Cihui to blow away dust