吹燈
xuy đăng
Hán Việt: xuy đăng · Pinyin: chuī dēng
Tổng quan
thổi đèn: chết/mất/qua đời/quy tiên/sự thất bại
Nghĩa
Việt
- Cihui thổi đèn: chết/mất/qua đời/quy tiên/sự thất bại
- Cihui 1. thổi đèn。把燈火吹滅。 2. chết; mất; qua đời; quy tiên。指人死。 3. sự thất bại。事情失敗(含戲謔意)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區喻情侶絕交。如:「小陳的女友要他接受條件,否則就吹燈。」
Eng
- Cihui 吹燈 huīdēng v.o. 1. blow out the light 2. <coll.> break off with