吹筒

xuy đồng

Hán Việt: xuy đồng

Tổng quan

ái ống dài, dùng để thổi đạn bắn chim. Ta thường đọc trại là ống Xì đồng. xuy đồng xuy đồng ☆Cái ống dài, dùng để thổi đạn bắn chim. Ta thường đọc trại là ống Xì đồng.

Cấu tạo: (xuy) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái ống dài, dùng để thổi đạn bắn chim. Ta thường đọc trại là ống Xì đồng. xuy đồng xuy đồng ☆Cái ống dài, dùng để thổi đạn bắn chim. Ta thường đọc trại là ống Xì đồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種捕捉蟲鳥的工具。類似觱篥。元.高文秀《黑旋風》第二折:「吹筒粘竿有諸般來擺設。」《水滸傳》第七回:「搶到五岳樓看時,見了數個人,拏著彈弓、吹筒、粘竿,都立在欄干邊胡梯上。」

Eng

  • Cihui 吹筒 huītǒng n. <trad.> a device for catching birds M:²zhī