吹管
xuy quản
Hán Việt: xuy quản · Pinyin: chuī guǎn
Tổng quan
ống thổi hư Xuy đồng 吹筒. Cái ống để thổi lửa bếp cho cháy to. xuy quản xuy quản ☆Như Xuy đồng 吹筒. Cái ống để thổi lửa bếp cho cháy to.
Nghĩa
Việt
- Cihui ống thổi hư Xuy đồng 吹筒. Cái ống để thổi lửa bếp cho cháy to. xuy quản xuy quản ☆Như Xuy đồng 吹筒. Cái ống để thổi lửa bếp cho cháy to.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吹奏簫、笛等管樂器。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「游觀第內,多從倡伎,鳴鍾吹管,酣謳竟路。」 2.吹簫。唐.李商隱〈相思〉詩:「腸斷秦臺吹管客,日西春盡到來遲。」 3.以壓縮的氧氣和其他可燃氣體為燃料,噴出高溫火焰的管狀裝置。可以用來焊接金屬或截斷金屬板。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以压缩氧气和其他可燃气体为燃料喷出高温火焰的管状装置。可以用来焊接金属或切割金属板。
Eng
- CC-CEDICT blowpipe
- Cihui blowpipe
ja
- JMdict blowpipe