吹簫

chuī xiāo xuy tiêu

Hán Việt: xuy tiêu · Pinyin: chuī xiāo

Tổng quan

thổi tiêu 簫|箫 (một loại nhạc cụ) | ăn xin khi thổi tiêu | so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥, khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吳市吹簫|吴市吹箫 | biểu diễn đường phố | nghệ nhân thổi sáo giành được người đẹp, so sánh Ngọc Nhân Thổi Tiêu 玉人吹簫|玉人吹箫 | (tiếng lóng) khẩu dâm | công việc thổi

Cấu tạo: (xuy) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi tiêu 簫|箫 (một loại nhạc cụ) | ăn xin khi thổi tiêu | so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥, khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吳市吹簫|吴市吹箫 | biểu diễn đường phố | nghệ nhân thổi sáo giành được người đẹp, so sánh Ngọc Nhân Thổi Tiêu 玉人吹簫|玉人吹箫 | (tiếng lóng) k…
  • Cihui xuy tiêu xuy tiêu ☆Thổi ống sáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吹奏簫樂。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「勃以織薄曲為生,常為人吹簫給喪事。」唐.杜牧〈寄揚州韓綽判官〉詩:「二十四橋明月夜,玉人何處教吹簫?」 2.戰國時伍子胥吹簫乞食於吳市的事。見《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.范睢》。後世遂稱乞食為「吹簫」。 3.相傳春秋蕭史善吹簫,秦穆公以女弄玉妻之。見漢.劉向《列仙傳.卷上.蕭史》。後比喻締結婚姻。唐.白居易〈得景請預駙馬所司糾云景庶子也且違格令欲科家長罪不伏〉:「選吹簫之匹,雖則未獲貞人,預傅粉之郎,豈可濫收庶子?」

Eng

  • CC-CEDICT to play the xiao 簫|箫[xiao1], a vertical bamboo flute|(literary) to beg on the streets (abbr. for 吳市吹簫|吴市吹箫[wu2 shi4 chui1 xiao1])|(slang) to give a blowjob
  • Cihui to play the xiao 簫|箫, a vertical bamboo flute; (literary) to beg on the streets (abbr. for 吳市吹簫|吴市吹箫); (slang) to give a blowjob