簫
thiêuNôm thiêu
Hán Việt: thiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: thiêu
Tổng quan
Đốt. Như thiêu hương [燒香] đốt nhang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Âm Nôm | tiu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Mân Nam | siau |
| Nhật Bản | FUE |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjeu |
| Baxter-Sagart | [ŋ̊]ew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ̊]ew |
| Phản thiết | 失照切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái tiêu, tức là cái sáo thổi dọc. Nguyễn Du [阮攸] : Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn [簫鼓鼕鼕初出門] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông). Cái đốc cung
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tiu tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu [Eng: musical instrument; crest-fallen]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiêu tiêu (cây sáo) [Eng: bamboo flute]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,吹管樂器。竹製,直吹:(1)以一組長短參差的細竹管依音階高低緊密排列而成,一管一音。吹嘴有兩種,一種是哨子型,一種是邊稜音,都通稱為「排簫」。古代亦名為「鳳簫」。(2)「琴簫」之簡稱。單管,管身細長,直吹,常與古琴合奏。(3)今日所稱之「簫」為單管直吹,吹孔為V字形口。其正面五孔,背面一孔。今常用於獨奏與合奏。也稱為「洞簫」。
Eng
- CC-CEDICT xiao, a vertical bamboo flute
- JMdict xiao (vertical Chinese bamboo flute)
ja
- JMdict 簫(しょう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】式昭切【集韻】【韻會】【正韻】尸招切,𠀤音𤬖。【說文】𤑔也。【玉篇】燔也。【禮·月令】仲夏毋燒灰。【戰國策】以責賜諸,民因燒其券。 又燒當,羌名。【後漢·西羌傳】至硏十三世孫燒當立。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失照切,音少。【廣韻】放火。【韻會】野火曰燒。
Thuyết Văn
𤑔也。 从火。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二篆爲轉注。 式昭切。二部。
【燒】(thiêu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 式昭切 → thức + chiêu Nghĩa: 𤑔 vậy。 từ hỏa (lửa)。堯 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 簘 · 㶮 · 𤌸 · 𧄣 · 𪛕 · 𪛖 · 烧 · 焼 · 燒 · 箫 · 箾 · 簘