吹網

xuy võng

Hán Việt: xuy võng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuy) + (võng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在網中吹氣,欲使其張滿。比喻事情的不可能。釋念常.佛祖通載.佛印了元禪師:「後世學者漁獵文字、語言,正如吹網欲滿,非愚即狂。」

Eng

  • Cihui 吹網 huīwǎng v.o. obviously futile