吹腔

chuī qiāng xuy khang

Hán Việt: xuy khang · Pinyin: chuī qiāng

Tổng quan

làn điệu thổi (làn điệu có đệm sáo trong Huy kịch, Kinh kịch của Trung Quốc)。徽劇主要腔調之一,用笛子伴奏,後來也成為京劇、婺劇等劇種吸收運用的一種腔調。

Cấu tạo: (xuy) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làn điệu thổi (làn điệu có đệm sáo trong Huy kịch, Kinh kịch của Trung Quốc)。徽劇主要腔調之一,用笛子伴奏,後來也成為京劇、婺劇等劇種吸收運用的一種腔調。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統戲曲中的一種腔調。明末清初在安徽樅陽縣一帶形成,為弋腔的變體,是徽劇的一種腔調。今亦泛稱以笛類伴奏的腔調為「吹腔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徽剧主要腔调之一,用笛子伴奏。京剧、婺剧等剧种也吸收运用这种腔调。

Eng

  • Cihui 吹腔 huīqiāng n. a singing style of Peking opera with flute accompaniment