吹襲

chuī xí xuy tập

Hán Việt: xuy tập · Pinyin: chuī xí

Tổng quan

(gió) thổi mạnh | (bão) tấn công

Cấu tạo: (xuy) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (gió) thổi mạnh | (bão) tấn công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空氣流動使物體隨之飄動。如:「由於狂風的吹襲,花瓣兒掉得七零八落。」

Eng

  • CC-CEDICT (of wind) to blow fiercely; (of a storm) to strike
  • Cihui (of wind) to blow fiercely; (of a storm) to strike