吾人
ngô nhân
Hán Việt: ngô nhân · Pinyin: wú rén
Tổng quan
(văn học) chúng tôi | chúng ta gười nước ta — Chúng ta. ngô ngô ☆Người nước ta — Chúng ta.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) chúng tôi | chúng ta gười nước ta — Chúng ta. ngô ngô ☆Người nước ta — Chúng ta.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.此人。《穀梁傳.宣公十五年》:「外平不道,以吾人之存焉道之也。」 2.我。《後漢書.卷八○.文苑傳上.崔琦傳》:「天下云云,豈獨吾人之尤,君何激刺之過乎?」唐.杜甫〈入宅〉詩三首之三:「吾人淹老病,旅食豈才名。」 3.我輩。《史記.卷二九.河渠書》:「為我謂河伯兮何不仁,泛濫不止兮愁吾人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹此人; 犹吾民; 犹我; 犹我辈,我们。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹此人。 2.犹吾民。 3.犹我。 4.犹我辈,我们。
Eng
- CC-CEDICT (literary) we|us
- Cihui (literary) we; us
ja
- JMdict we