吾家麒麟

wú jiā qí lín ngô gia kì lân

Hán Việt: ngô gia kì lân · Pinyin: wú jiā qí lín

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (gia) + (kì) + (lân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓《诗.周南.麟之趾》为颂扬周王室公子之作,后因以麒麟比喻优秀子弟。故称美自己家族中子侄之秀出者为"吾家麒麟"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓《诗.周南.麟之趾》为颂扬周王室公子之作,后因以麒麟比喻优秀子弟。故称美自己家族中子侄之秀出者为"吾家麒麟"。