呆想

ngốc tưởng

Hán Việt: ngốc tưởng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngốc) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失神般的凝想。《文明小史》第一九回:「他一個人正在那裡默默的呆想,不提防堂倌一聲呼喊。」《花月痕》第二回:「正自呆想,只見一個沙彌從殿後走出來。」

Eng

  • Cihui 呆想 āixiǎng* v. daydream