呆話

ngốc thoại

Hán Việt: ngốc thoại

Tổng quan

(từ lóng) chuyện dớ dẩn, (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề

Cấu tạo: (ngốc) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) chuyện dớ dẩn, (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề

Eng

  • Cihui 呆話 āihuà n. stupid nonsense