呈上
trình thượng
Hán Việt: trình thượng
Tổng quan
nộp; trình; dâng
呈給、奉上。如:「他呈上公文,並且向長官作簡要的報告。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trình lên
- VietPhrases nộp; trình; dâng
- Tần suất từ trình thướng/trình thượng: trình lên/nộp/trình/dâng; nộp; trình; dâng
- Biên soạn 呈上 héngshàng* v. send up (a report/memorial/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呈給、奉上。如:「他呈上公文,並且向長官作簡要的報告。」
Eng
- JMdict giving
- JMdict gifting
- JMdict presenting
- Cihui 呈上 héngshàng* v. send up (a report/memorial/etc.)
- Tần suất từ 呈上 héngshàng* v. send up (a report/memorial/etc.)
ja
- JMdict 呈上(ていじょう)