呈子

chéng zi trình tử

Hán Việt: trình tử · Pinyin: chéng zi

Tổng quan

tờ trình; đơn xin (thường là của dân trình lên quan)。呈文(多指人民給官府的)。

Cấu tạo: (trình) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tờ trình; đơn xin (thường là của dân trình lên quan)。呈文(多指人民給官府的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百姓向官府、或下級對上級所呈的公文。《儒林外史》第九回:「東家惱了,一張呈子送在德清縣裡。」《兒女英雄傳》第一回:「瘧疾纔止,又得了秋後痢疾,無法,只得在吏部遞了呈子,告假養病。」也稱為「呈文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即呈文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即呈文。

Eng

  • Cihui 呈子 chéngzi n. memorial; petition (usu. from the people) M:¹zhāng