呈正

chéng zhèng trình chánh

Hán Việt: trình chánh · Pinyin: chéng zhèng

Tổng quan

書 kính trình chỉnh sửa; trình xin ý kiến (với hy vọng sẽ được cải tiến tốt hơn) (lời nói kính trọng)。敬辭,把自己的作品送請別人批評改正。也作呈政。

Cấu tạo: (trình) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 kính trình chỉnh sửa; trình xin ý kiến (với hy vọng sẽ được cải tiến tốt hơn) (lời nói kính trọng)。敬辭,把自己的作品送請別人批評改正。也作呈政。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈上自己的作品請別人指正。也作「呈政」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬词。呈上请指正现将文稿呈正|本应及时呈正。