呈請

chéng qǐng trình thỉnh

Hán Việt: trình thỉnh · Pinyin: chéng qǐng

Tổng quan

trình lên (cấp trên) hưa với người trên để cầu xin hoặc mời mọc. trình thỉnh trình thỉnh ☆Thưa với người trên để cầu xin hoặc mời mọc. trình xin ý kiến; thỉnh thị ý kiến cấp trên。用公文向上級請示。

Cấu tạo: (trình) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình thỉnh trình thỉnh ☆Thưa với người trên để cầu xin hoặc mời mọc.
  • Cihui trình lên (cấp trên) hưa với người trên để cầu xin hoặc mời mọc. trình thỉnh trình thỉnh ☆Thưa với người trên để cầu xin hoặc mời mọc. trình xin ý kiến; thỉnh thị ý kiến cấp trên。用公文向上級請示。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上級請示、申請。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「凡因嫁外國人而出籍者,若離婚或夫死後,准其呈請復籍。」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「只要你果然官做大了,可以呈請歸宗的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹申请。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹申请。

Eng

  • CC-CEDICT to submit (to superiors)
  • Cihui to submit (to superiors)