呈露
trình lộ
Hán Việt: trình lộ · Pinyin: chéng lù
Tổng quan
lộ ra; phơi bày; hiện ra; bộc lộ; biểu lộ; tiết lộ; bày tỏ。呈現。
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ ra; phơi bày; hiện ra; bộc lộ; biểu lộ; tiết lộ; bày tỏ。呈現。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯現、顯出。《文選.曹植.洛神賦》:「延頸秀項,皓質呈露。」唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「乾端坤倪,軒豁呈露。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露,显现; 犹坦荡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显露,显现。 2.犹坦荡。
Eng
- Cihui 呈露 hénglù v. 1. expose; reveal; show 2. display