呈面
trình diện
Hán Việt: trình diện · Pinyin: chéng miàn
Tổng quan
ới gặp để người trên thấy mặt. trình diện trình diện ☆Tới gặp để người trên thấy mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ới gặp để người trên thấy mặt. trình diện trình diện ☆Tới gặp để người trên thấy mặt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹进见,谒见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹进见,谒见。