告劄 cáo tráp Hán Việt: cáo tráp Tổng quan Cấu tạo: 告 (cáo) + 劄 (tráp)Hán Việtcáo trápCấu tạo告 + 劄 · cáo + tráp nghĩa thành phần: cáo + tráp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐代朝廷發給官員的就職文憑。《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「大尹再三不決。猛省思量:『有告劄文憑是真的。』」也作「告身」、「官告」。