告勞

gào láo cáo lao

Hán Việt: cáo lao · Pinyin: gào láo

Tổng quan

kể khổ: kể nỗi vất vả/kêu khổ

Cấu tạo: (cáo) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể khổ: kể nỗi vất vả/kêu khổ
  • Cihui kể khổ; kể nỗi vất vả; kêu khổ。向別人表示自己的勞苦。 不敢告勞 không dám kêu khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向別人表示自己的勞苦。如:「這是我應該做的,不敢告勞。」

Eng

  • Cihui 告勞 àoláo v.o. tell of one's hard toil