告喪
cáo tang
Hán Việt: cáo tang · Pinyin: gào sàng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui áo tin người chết. cáo tang cáo tang ☆Báo tin người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔赴報喪。《禮記.曲禮下》:「崩曰天王崩,復曰天子復矣,告喪曰天王登假。」
Eng
- Cihui 告喪 àosāng v.o. announce a bereavement